Tổng quan

đạp đầu đội trời chân đạp đất [Eng: to get complete free hand in one's life and action]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtaap3
Hán ngữ Trung cổdop
Phản thiết託合切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đạp đầu đội trời chân đạp đất [Eng: to get complete free hand in one's life and action]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒合切【集韻】達合切,𠀤音沓。【說文】縫指㧺也。一曰韜也。或作𩎽。 又【集韻】託合切,音塔。冒也。一曰摹也。或作搨。又作搭。 又【韻會】託盍切,音榻。義同。

Thuyết Văn

縫指㧺也。 从手。沓聲。讀若眔。 一曰韋韜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

縫指㧺者、謂以鍼紩衣之人恐鍼之栔其指。用韋爲箍韜於指以藉之也。㧺之言重沓也。射韝亦謂之臂㧺。 徒合切。八部。 謂如射韝韜於臂者。

【㧺】(đập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 沓 (đạp) Phiên thiết: 徒合切 → đồ + hợp | Đọc như: 眔 (đạp) Nghĩa: 縫指㧺 vậy。 từ thủ (tay)。沓 thanh。 đọc như 眔。 Một thuyết khác: 韋韜。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩎽