㧼
Tổng quan
víu bám víu [Eng: to lay hold of, cling (to)]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | biu2 |
|---|---|
| Phản thiết | 悲廟切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vẻo vắt vẻo [Eng: to perch oneself high]
- Bảng Tra Chữ Nôm víu bám víu [Eng: to lay hold of, cling (to)]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bíu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】彼廟切。【正韻】悲廟切,𠀤與俵同。分與也,俵散也。
Tự hình
- Khải thư