Tổng quan

hót hót rác [Eng: to pick up rubbish]

㧾1. · 㧾2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfat1
Hán ngữ Trung cổkhuot
Phản thiết呼骨切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hót Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤苦骨切,音窟。【博雅】擊也。【揚子·方言】南楚相推搏曰㧾。 又【集韻】呼骨切,音忽。義同。一曰去塵也。

Tự hình

  • Khải thư