㧾

zǒngtổngNôm tổng

Hán Việt: tổng · Pinyin: zǒng · Nôm: tổng

Tổng quan

Góp, họp, tóm. Như tổng luận [總論] bàn tóm lại

㧾1. · 㧾2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǒng
Hán Việttổng
Âm Nômhót
Quảng Đôngfat1
Chú âmㄗㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổkhuot
Phản thiết呼骨切
Thanh mẫu曉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Góp, họp, tóm. Như tổng luận [總論] bàn tóm lại. Bó, tết tóc. Như tổng giác [總角] tết trái đào, lúc còn bé kết tóc làm trái đào, nên lúc bé gọi là tổng giác. Đứng đầu, cầm đầu. Như tổng thống [總統] chức tổng thống cầm đầu cả việc nước. Tổng, họp mấy làng lại làm một tổng. Bó rạ, bó lúa. Thượng thư [尚書] : Bách lí phú nạp tổng [百里賦納總] Thuế từ một trăm dặm, nộp bó lúa. Hết đều. Cái trang sức xe, ngựa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hót hót rác [Eng: to pick up rubbish]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hốt hốt rác [Eng: to scoop up rubbish]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hót Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤苦骨切,音窟。【博雅】擊也。【揚子·方言】南楚相推搏曰㧾。 又【集韻】呼骨切,音忽。義同。一曰去塵也。

Tự hình

  • Khải thư