Tổng quan

㨆 LỦM Sờ mó. Đưa bàn tay lên một vật gì để xem vật ấy thế nào. 針󱶻否㨆𦙶針獏否㨆𧣳 Dồm sủng bấu lủm cò, dồm mò bấu lủm coóc (T.Ng.) Xem khẩu súng chớ sờ vào cái cò ; xem con bò đừng sờ vào sừng của nó

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglam4
Phản thiết力錦切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】力錦切,音廩。【揚子·方言】㨆,殺也。晉魏河內之北謂㨆爲殘。【郭璞註】今關西人呼打爲㨆。 又盧感切,婪上聲。義同。

Tự hình

  • Khải thư