Tổng quan

bấu bấu víu [Eng: to lean on]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổpux
Phản thiết與上切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】方苟切,卜上聲。【說文】衣上擊也。 又【集韻】彼口切。義同。或作拊。〇按海篇直音音保,與上切韻未合。

Thuyết Văn

衣上擊也。 从手。𠈃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

擊集韵、類篇皆作攴。攴者、小擊也。 方口切。三部。方字類隔。當作彼。

【㨐】 (bấu ⟨ph“cẩu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𠈃 (𠈃) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) thượng (Trên. phàm ở trên đề) kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư