㨖
Tổng quan
Đâm vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zi3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | triex |
| Phản thiết | 展豸切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤陟利切,音致。【說文】刺也。一曰刺之財至也。 又劫財也。一曰搏也。 又【集韻】直利切,音稺。亦刺也。 又【唐韻】陟侈切【集韻】展豸切,𠀤音㮹。義同。 又至也。【揚子·方言】到也。【前漢·揚雄甘泉賦】洪臺掘其獨出,㨖北極之嶟嶟。【註】高臺特出乃至北極。 又【唐韻】陟里切,致上聲。指也。 又【廣韻】豬几切,音黹。挃也。
Thuyết Văn
刺也。 从手。致聲。 一曰刺之財至也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
刺者、直傷也。方言曰。㨖、到也。廣雅曰。㨖、至也。 陟利切。十五部。 財今纔字。甘泉賦曰。洪臺崛其獨出兮。㨖北極之嶟嶟。
【㨖】 (trí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 致 (nhí) Phiên thiết: Trắc lợi thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thứ (Đâm chết) vậy Một thuyết khác: 刺之財至也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư