㨗
Nôm tiệp
Nôm: tiệp
Tổng quan
biến thể của 捷[jie2] nhanh nhanh nhẹn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | tẹp |
|---|---|
| Quảng Đông | zip6 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tiệp tiệp (thắng trận; lanh lẹ) [Eng: to win the battle; smart]
- Giản Dị Hán Nôm tẹp lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt) [Eng: (variant of 捷) alert, nimble, prompt, clever, smart]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「捷」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 捷[jie2], quick, nimble
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 捷 · 捷