Tổng quan

văn) Cử động nhanh, nhanh lẹ.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsim2
Phản thiết失冉切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】失冉切,音閃。疾動貌。【潘岳·射雉賦】㨛降丘以馳敵。【註】言雉雊于高丘,降下向敵也。 又去聲。【集韻】【韻會】𠀤舒贍切。與掞同。見掞字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰓔