Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkin4
Phản thiết丘顏切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【類篇】𠀤渠言切,健平聲。【說文】相援也。 又【通雅】《說文》有㨜字,因掀字重其聲,卽㨜也。漢書矯虔吏,卽撟㨜。趙氏曰:吳言以身肩物曰㨜,借相訐告曰㨜。孫愐不收㨜字。而增攇字。 又【集韻】丘言切。亦援也。 又居言切,音鞬。又丘顏切,音馯。又居閑切,音艱。又丘虔切,音愆。義𠀤同。

Thuyết Văn

相援也。从手。虔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巨言切。十四部。

【㨜】(ôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 虔 (kiền) Phiên thiết: 巨言切 → cự + ngôn Nghĩa: 相援 vậy。 từ thủ (tay)。虔 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư