㨡
Tổng quan
Lấy tay mà đẩy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghuon |
|---|---|
| Phản thiết | 戸骨切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸骨切【集韻】胡骨切,𠀤音鶻。讀與活近。【說文】手推之也。 又【集韻】苦骨切,音窟。義同。 又【唐韻】戸昆切【集韻】胡昆切,𠀤音魂。義同。或作捆。 又【集韻】戸袞切,音混。【博雅】拑也。 又古本切,音袞。義同。
Thuyết Văn
手推之也。从手。圂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
戶骨切。十三十五部。
【㨡】(cốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 圂 (hỗn) Phiên thiết: 戶骨切 → hộ + cốt Nghĩa: thủ (tay)推 chi (của) vậy。 từ thủ (tay)。圂 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢬼 · 捆