㨳
Tổng quan
ghé ghé chân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 俱爲切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ghé ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến [Eng: to drop in; to someone's ears and whisper something; to dock]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghé Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【集韻】𠀤俱爲切,音嬀。戴也。 又【集韻】居義切,音寄。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤居宜切,音羈。以箸取物也。與敧同。 又【集韻】舉綺切,音剞。閣藏食物也。與庋同。或作庪。〇按集韻,或从木作槣。
Tự hình
- Khải thư