Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgin
Phản thiết居焮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居焮切,音靳。【說文】拭也。 又【集韻】居覲切,巾去聲。義同。或作挋。互見挋字註。又【唐韻】巨巾切【集韻】渠巾切,𠀤覲平聲。又【集韻】几隱切,音謹。義𠀤同。 又舉欣切,音斤。義同。又婧也。本作𢴁。𢴁字原从扌从𡏳。𡏳,堇本字。

Thuyết Văn

飾也。 从手。堇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

飾各本作拭。今正。又部曰。㕞者、飾也。巾部曰。飾者、㕞也。飾拭正俗字。自淺人盡改許書之飾爲拭、而字例晦矣。㨷與挋爲伍、則非妝飾也。周禮遺人。以恤民之囏阨。注云。故書囏阨作㨷阨。按此古文叚借字也。 居焮切。十三部。

【㨷】(cận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: 居焮切 → cư + hân Dị thể: Cổ văn: 叚借字也 Nghĩa: 飾 vậy。 từ thủ (tay)。堇 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 挋