Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Mân Namtsānn
Hán ngữ Trung cổsramx
Phản thiết所斬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】昨甘切【集韻】財甘切,𠀤音慙。【說文】暫也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所斬切,毿上聲。【博雅】次也。一曰截取也。 又【集韻】在敢切,音槧。擊也。 又俎紺切。舉也。 又【唐韻】【集韻】𠀤山檻切。亦取也。 又【集韻】疾染切,音漸。又士減切,讒上聲。義𠀤同。一說摲字變體。

Thuyết Văn

斬取也。 从手。斬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本取二字作暫。今正。斬者、𢧵也。謂𣃔物也。暫非其義。禮器。有摲而播也。長楊賦。麾城摲邑。蒼頡篇曰。摲、拍取也。鄭曰。摲之言芟也。按芟、刈艸也。㨻本訓芟夷。禮器注謂於此少與、得分以與彼。是爲芟殺有所與。摲殺上貴之分以布徧於賤者、謂之摲而播。故廣雅本之爲說曰。㨻者、次也。是鄭注禮之義。而非摲之本義也。 昨甘切。八部。廣韵作㨻、斬取也。山檻切。

【㨻】 (tam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 斬 (trảm) Phiên thiết: Tạc cam thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trảm (Chém. Như {trảm thảo) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪮃