㩃
Tổng quan
hàn [Eng: to take or capture (a city, etc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gin2 |
|---|---|
| Phản thiết | 九件切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】九輦切【集韻】九件切,𠀤音蹇。【說文】拔取也。南楚語。引楚辭朝㩃阰之木蘭。或作搴。亦作攓。俗作𢷘。
Thuyết Văn
拔取也。南楚語。 从手。𡫾聲。 楚辭曰。朝㩃阰之木蘭。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莊子至樂篇。攓蓬而取之。司馬注曰。攓、拔也。方言曰。攓、取也。南楚曰攓。又曰。楚謂之攓。 九輦切。十四部。㩃攓二通。又音騫。 阰各本作批。今依韵會。與楚辭合。但說文無阰字耳。句見離騷。王逸曰。搴、取也。阰、山名。
【㩃】 (hàn ⟨khiên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𡫾 (𡫾) Phiên thiết: Cửu liễn thiết Thượng tự: 九 (cửu) | Hạ tự: 輦 (liễn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạt (Bạt lên) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) vậy。 nam (Phương nam.) sở (Khóm câ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư