Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwai2
Hán ngữ Trung cổhyex
Phản thiết許委切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】許委切【集韻】虎委切,𠀤音毀。【說文】傷擊也。亦作𢶙。

Thuyết Văn

傷擊也。 从手毁。毁亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

傷擊者、擊之而傷也。故其字从手毁。 小徐無毁亦字。許委切。十五部。

【㩓】 (huỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手毁 (thủ + hủy) | Thanh phù (聲符): 毁亦 (hủy) Phiên thiết: Hứa ủy thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' Suy luận: hê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Vết đau.) kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư