Tổng quan

biến thể của 擥[lan3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglaam2
Chú âmㄌㄢˇ
Hán ngữ Trung cổlam
Phản thiết魯甘切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lãm lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm [Eng: (same as 攬) to be in possession of; to grasp, tomake selective collection or coverage of; (Cant.) actually; strong]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giam Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Eng

  • CC-CEDICT variant of 擥[lan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同擥。【前漢·五行志】㩜仲舒別向歆。【註】㩜謂引取之。又【𨻰湯傳】㩜城郭之兵。【註】總持也。又【息夫躬傳】撫神龍兮㩜其須。【註】謂執持之。 又【唐韻】魯甘切【集韻】盧甘切,𠀤音藍。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 擥 · 攬 · 㨫 · 擥 · 攬 · 㨫