㩫
Tổng quan
chặt chặt cây, chặt chém, băm chặt [Eng: to cut a branch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zat1 |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chặt chặt cây, chặt chém, băm chặt [Eng: to cut a branch;to sting; to closely chop]
- Bảng Tra Chữ Nôm dắt dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt [Eng: to guide, to lead, to direct]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rắc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chặt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chặt Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư