㩳
Pinyin: sǒng
Tổng quan
(văn học) đứng thẳng (phương ngữ) đẩy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǒng |
|---|---|
| Quảng Đông | sung2 |
| Chú âm | ㄙㄨㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | syungx |
| Phản thiết | 息勇切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.推。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「賈婆不管三七二十一,和張婆兩個,你一推,我一㩳,㩳他出了大門。」 2.挺立、聳立。唐.杜甫〈畫鷹〉詩:「㩳身思狡兔,側目似愁胡。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to stand upright|(dialect) to push|to shove
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】息拱切【集韻】筍勇切【正韻】息勇切,𠀤音悚。執也,推也。 又【禮·部韻略】挺也。【杜甫·畫鷹詩】㩳身思狡兔。【註】㩳,猶竦也。 又【集韻】雙講切,雙上聲。亦推也。或省作㨦。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㧐 · 㨦 · 𢱤 · 㧐 · 㧐