Tổng quan

gò gò bó [Eng: constrained, affected]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết居玉切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居玉切【集韻】拘玉切,𠀤音鋦。【說文】爪持也。【徐鉉曰】今俗別作掬,非。【集韻】或作攫。 又【集韻】權俱切,音劬。㩴疎,枝葉敷布貌。○按《太𤣥經》从木作欋。【正字通】从瞿,非匊音。爪持卽攫義,當是攫字譌省。

Thuyết Văn

爪持也。 从手。瞿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

覆手曰爪。謂覆手持之也。徐鉉等曰。今俗別作掬。今按本部自有篆。掬其俗體耳。其義訓兩指撮。非訓爪持。 居玉切。古音在四部。

【㩴】 (gò ⟨cúc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 瞿 (cù) Phiên thiết: Cư ngọc thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trảo (Móng chân) trì (Cầm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư