㪏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | peh |
|---|---|
| Phản thiết | 博計切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】補米切【集韻】普米切,𠀤音睥。【說文】毀也。【集韻】或作捭。 又【廣韻】博計切【集韻】必計切,𠀤音閉。義同。 又【集韻】卜禮切,音埤。【類篇】㪏㪒,擊聲。
Thuyết Văn
毁也。从攴。卑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
辟米切。十六部。
【㪏】(bễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: 辟米切 → vếch + mễ Nghĩa: 毁 vậy。 từ 攴。卑 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢽛