Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnge
Phản thiết硏奚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五計切【集韻】硏計切,𠀤音詣。【說文】㪏也。【類篇】㪏㪒,擊聲。 又【廣韻】五稽切【集韻】硏奚切,𠀤音倪。㪏㪒,毀也。 又【廣韻】五禮切【集韻】吾禮切,𠀤音睨。義同。

Thuyết Văn

㪏也。 从攴。兒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按㪏下當云㪏㪒、毁也。㪒下當云㪏㪒也。此全書之例。多爲淺人亂之。篇、韵皆連舉㪏㪒字。知爲曡韵無疑。廣韵云。㪏㪒、擊聲也。 五計切。當依篇、韵五禮切。十六部。

【㪒】 (ngế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 兒 (nhi) Phiên thiết: Ngũ kế thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bễ vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư