Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfo2
Hán ngữ Trung cổkhuah

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

研治也。从攴。果聲。 舜女弟名㪙首。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

苦果切。十七部。 古今人表上下等。㪙手、舜妹。顏云。流俗本作擊者、合㪙手二字譌爲一字也。按列女傳云。舜之女弟繫。則又擊之譌矣。首手古同音通用。

【㪙】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 果 (quả) Phiên thiết: 苦果切 → khổ + quả Nghĩa: 研治 vậy。 từ 攴。果 thanh。舜nữ (nữ)弟名㪙首。

Tự hình

  • Khải thư