Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết許昭切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】許昭切,音梟。地名。【前漢·王子侯表】㪣陽侯延年。〇按攵、攴相通,則敲、㪣本一字也。以音義小異,姑別之。

Thuyết Văn

橫擿也。 从攴。高聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

擿今之擲字。橫擿、橫投之也。左傳。奪之杖以㪣之。釋文曰。說文作毃。此謂左字當作毃也。橫投不必以杖。又按公羊傳。以𣁬摮而殺之。何云。摮猶𢶡也。𢶡謂旁擊頭項。摮卽㪣字。𢶡卽毃字。其字義異故云猶。擿或作檛。誤。 口交切。二部。

【㪣】(hiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 高 (cao) Phiên thiết: 口交切 → khẩu + giao Nghĩa: 橫擿 vậy。 từ 攴。cao thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư