㪤
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hàn Quốc | 필 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | pjit |
| Phản thiết | 必至切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】𤰞吉切【集韻】壁吉切,𠀤音必。【說文】戰盡也。【類篇】火貌。 又【集韻】必至切。畫也。一曰召使疾行也。
Thuyết Văn
㪤、 盡也。 从攴。畢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此複舉字之僅存者。 事畢之字當作此。畢行而㪤廢矣。畢、田网也。 卑吉切。十二部。
【㪤】(bát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 畢 (tất) Phiên thiết: 卑吉切 → ti + cát Nghĩa: 㪤、盡 vậy。 từ 攴。畢 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư