㪵
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bun3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | puanh |
| Phản thiết | 博幔切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤博幔切,音半。【說文】量物分半也。
Thuyết Văn
量物分半也。 从斗半。半亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
量之而分其半、故字从斗半。漢書。士卒食半菽。孟康曰。半、五斗器名也。王邵曰。言半、量器名。容半升也。今按半卽㪵也。廣韵㪵注五升。然則孟康語升誤斗。王劭語斗誤升。當改正。集韵云。一曰升五十謂之㪵。當有誤。人日食五升菽。略同周官之人月二鬴也。字从半斗。卽以五升釋之。許意不尒。 博幔切。十四部。
【㪵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斗半 (đấu + bán) | Thanh phù (聲符): 半亦 (bán) Phiên thiết: Bác mạn thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 幔 (mạn) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lượng (Đồ đong. Các cái như) vật (Các loài sinh ở tron) phân (Chia.) bán (Nửa. Vật ch…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư