Tổng quan

Như chữ Đẩu 斗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdau2
Hán ngữ Trung cổtux

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】俗斗字。【前漢·平帝紀】民捕蝗詣吏,以石㪷受錢。【後漢·仲長統傳】令畝收三斛,斛取一㪷。【管子·乗馬篇】六步一㪷。

Tự hình

  • Khải thư