㪺
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | keoi1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kyo |
| Phản thiết | 舉朱切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】舉朱切【集韻】【韻會】恭于切,𠀤音拘。【說文】挹也。【博雅】抒也。【玉篇】酌也。【詩·小雅】不可以挹酒漿。【傳】挹,㪺也。【儀禮·士冠禮註】勺尊升所以㪺酒也。 又與仇同。【詩·小雅】賔載手仇。【註】仇讀曰㪺。
Thuyết Văn
挹也。 从斗𥇛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
挹亦抒也。詩箋、禮注皆用㪺。皆謂挹酒於尊中也。如鄭說、則賔筵之仇乃此字之叚借。 舉朱切。古音葢在三部。故鄭得以易仇字。
【㪺】 (cu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 斗𥇛 (đẩu 𥇛) Phiên thiết: Cử chu thiết Thượng tự: 舉 (cử) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' Suy luận: cô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ấp (Rót. Như {áp bỉ chú ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𣂏 · 𨞜 · 𨟛