㫃
Pinyin: yǎn
Tổng quan
Dáng cờ bay phấp phới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | jin2 |
| Hán ngữ Trung cổ | qianx |
| Baxter-Sagart | qarʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qarʔ |
| Phản thiết | 於蹇切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 旌旗隨風飛揚的樣子。《說文解字.㫃部》:「㫃,旌旗之游、㫃蹇之貌。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【唐韻】【廣韻】【韻會】於幰切【集韻】【類篇】隱幰切,𠀤音匽。與偃同。【說文】旌旗之遊㫃蹇之貌。从屮。曲而下垂,㫃相出入也。 又人名。字子游。【玉篇】舞歌。今作偃。 又【廣韻】【集韻】𠀤於蹇切,音鼴。義同。
Thuyết Văn
旌旗之游㫃蹇之皃。 从屮曲而𡍮下㫃相出入也。 讀若偃。 古人名㫃字子游。 凡㫃之屬皆从㫃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
旌旗者、旗之通偁。旌有羽者。其未有羽者。各舉其一以該九旗也。王逸九歌注云。偃蹇、舞皃。大人賦說旌旗曰。掉拮撟以偃蹇。張揖曰。偃蹇、高皃。 此十一字當作从屮、曲而下者游、从入、游相出入也十五字。从屮者、與豈屵同意。謂杠首之上見者。曲而下垂者象游。游相出入者、謂从風往復如一出一入然。故从入。大徐云。此字从屮下垂當只作。相承多一畫。玉裁謂。从屮謂竿首。下垂謂游也。鼎臣殊誤會。 於幰切。十四部。 晉有籍偃、荀偃。鄭有公子偃、駟偃。孔子弟子有言偃。皆字游。今之經傳皆變作偃。偃行而㫃廢矣。
【㫃】 (yển) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 屮曲而𡍮 (triệt khúc nhi 𡍮), 㫃 (yển) Phiên thiết: Vu hiển thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 幰 (hiển) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: yển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tinh (Cờ tinh) kì (Cờ) chi (Chưng) du (Bơi.) yển kiển (Khiễng) chi (Chưng) mạo Phàm…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𭤨 · 偃 · 偃