Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjeu
Phản thiết餘招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以周切【集韻】夷周切,𠀤音由。斿,或作㫍。【說文】旌旗之旒也。 又【廣韻】【集韻】𠀤餘招切,音遙。義同。 又【集韻】伊鳥切,音杳。㫏,或作㫍。旗貌。

Thuyết Văn

旌旗之流也。 从㫃。攸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宋刊本皆作流。作旒者俗。 以周切。三部。篇、韵皆餘昭切。

【㫍】 (d“chu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㫃 (yển) | Thanh phù (聲符): 攸 (du) Phiên thiết: Dĩ chu thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 周 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tinh (Cờ tinh) kì (Cờ) chi (Chưng) lưu (Nước chảy. Như {hải ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư