Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqeux
Phản thiết以紹切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】烏皎切【集韻】伊鳥切,𠀤音杳。【說文】旗屬。【類篇】一曰旗貌。或作㫍。 又【集韻】以紹切,音鷕。義同。

Thuyết Văn

旗屬。从㫃。要聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

烏皎切。二部。

【㫏】 (ạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㫃 (yển) | Thanh phù (聲符): 要 (yếu) Phiên thiết: Ô kiểu thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 皎 (kiểu) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: iểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kì (Cờ) chúc (Liền)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư