Tổng quan

Trời còn tối, chưa sáng, sắp sáng. Chữ Hốt này thuộc bộ Nhật 日

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfat1
Hán ngữ Trung cổhuot
Phản thiết呼骨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤呼骨切,音忽。【說文】出气詞也。从曰,象气出形。《春秋傳》曰:鄭太子㫚。○按《左傳》作忽。又【前漢·古今人表】中㫚。【註】㫚與忽同。又【揚雄傳】於時人皆㫚之。【註】師古曰:㫚與忽同。輕也。 又【韻補】叶許月切,微也。【後漢·律曆志贊】象因物生,數本杪㫚。律均前起,準調後發。○按與日部曶字不同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 昒 · 昒 · 曶