Tổng quan

【Dịch nghĩa】Phơi giữa cháy 【Khang Hi】[Dương Tư揚子- Phương ngôn方言] 乾物也 Can vật dã (Vật bị khô) [Bác nhã博雅] 曝也 Bộc dã (Phơi nắng) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 匹妙切,音剽 Thất diệu thiết, âm “Phiếu” [Tập vận 集韻] 紕招切,音縹 Phi chiêu thiết, âm “Phiêu” 【Bộ】Nhật日

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpiu3
Hán ngữ Trung cổphjeuh
Phản thiết紕招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤匹妙切,音剽。【揚子·方言】乾物也。【博雅】曝也。 又【集韻】紕招切,音縹。義同。 考證:〔【揚子·方言】曬乾物。〕 謹照原文改乾物也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𣊠