Tổng quan

đph) 1. Âm ẩm, ráo nước, se; 2. Làm cho ráo nước, làm cho se.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjap1
Hán ngữ Trung cổkhip
Phản thiết去急切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】去急切【集韻】乞及切,𠀤音泣。【博雅】曝也。【玉篇】欲乾也。【類篇】或作𣉓。

Tự hình

  • Khải thư