Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdip6
Phản thiết達協切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】徒協切【集韻】【韻會】達協切,𠀤音牒。【說文】揚雄說以爲古理官決罪,三日得其宜乃行之。从晶从宜。亡新以爲曡从三日太盛,改爲三田。【九經字樣】今經典相承,用𤴁字。@疊。

Thuyết Văn

楊雄說㠯爲古理官決罪。三日得其宐乃行之。从晶宐。 亡新㠯从三日大盛。改爲三田。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巳上楊雄說也。理官、士也。詩莫不震㬪。韓詩薛君傳曰。震、動也。㬪、應也。天下無不動而應其政敎。李固曰。此言動之於內而應之於外者也。按㬪爲應、卽得其宐乃行之之說也。毛詩傳曰。㬪、懼也。今毛義行而韓義廢矣。抑楊子所說者本義也。故許述之。毛詩之云、謂㬪卽慴之叚借字也。故許不偁。从晶宐會意。徒叶切。八部。 亡新不知三日爲絫日。譏其陋也。今皆從之。亦可巳矣。多部曰。重夕爲多。重日爲㬪。此今人用㬪之義也。

【㬪】 (nguyên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 晶宐 (tinh nghi) + 三日大盛 (tam nhật đại thịnh) Nghĩa: dương (Cây dương) hùng (Con đực. Các loài có) thuyết (Nói) dĩ vi (Làm. Như {hành vi} [) cổ (Ngày xưa.) lí (Sửa ngọc) quan (Chức quan) quyết (Khơi) tội (Tội lỗi. Làm phạm ph)。 tam (Ba) nhật (Mặt trời.) đắc (Được) kì (Thửa) nghi nãi (Bèn) hành (Bước đi) chi (Chưng)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư