㬮
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | nanh |
|---|---|
| Phản thiết | 乃曷切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】奴案切【集韻】【韻會】乃旦切,𠀤音難。【說文】安㬮,溫也。又【集韻】尼鰥切,音嘫。暍㬮,暖狀也。 又乃曷切,音捺。義同。【類篇】或作𣋸。
Thuyết Văn
安㬮、 𥁕也。 从日。難聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。曡韵字也。 𥁕各本作溫。今正。說詳水部。安㬮猶溫存也。二字皆平聲。廣雅云。暍、㬮、煗也。安作暍。語之轉耳。巾部云。讀若水溫㬮。則安亦作溫。 奴案切。十四部。按廣韵、集韵、類篇㬮皆讀平聲。入山韵。玉篇㬮亦奴達切。平則二字皆平。去則二字皆去。入則二字皆入。是之謂曡韵。
【㬮】 (nán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 難 (nan) Phiên thiết: Nô án thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) nán、𥁕 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣋸 · 𣌖 · 𦍀 · 𰖠