Tổng quan

nải nải chuối [Eng: a bundle of banana]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnjing
Phản thiết如證切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】如乗切【集韻】如蒸切,𠀤音仍。木名也。 又【集韻】如證切【韻會】【正韻】而證切,𠀤音認。上車也。【類篇】止車木。 又【集韻】【類篇】𠀤人之切,音而。亦木名。

Thuyết Văn

㭁木也。 從木。乃聲。讀若仍。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未詳。 如椉切。六部。按乃聲在一部。合韵也。

【㭁】 (nảy ⟨nhừa|nải⟩) Nghĩa: nhừa mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư