Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngniu1
Hán ngữ Trung cổceux
Phản thiết私兆切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤子了切,音劋。木相高也。 又【說文】私兆切。音小。【集韻】七小切,音悄。又子小切。義𠀤同。 考證:〔【唐韻】【集韻】𠀤子了切,音劋。〕 謹按子了切見廣韻,非說文所載唐韻也。唐韻改廣韻。〔【說文】私兆切,【集韻】七小切,𠀤音悄。〕 謹按私兆切非悄字之音。謹據廣韻私兆切下增音小二字。七小切下省𠀤字。

Thuyết Văn

𣓗也。 從木。小聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𣓗、各本作相高二字。今正。玉篇曰。㭂、木忽高也。以𣓗字之解解之。是㭂訓𣓗也。㭂者言其杪末之高。 私兆切。二部。玉篇子了切。

【㭂】 (tiệu) Nghĩa: 𣓗 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư