㭒
Tổng quan
tự lỗi tự (lưỡi cày) [Eng: ploughshare]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zi6 |
|---|---|
| Phản thiết | 盈之切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】詳里切。臿也。一曰徙土輂,齊人語也。【徐曰】今俗作耜。又【集韻】作𣐵。【博雅】盈之切。𣶉斗謂之㭒。【類篇】所以抒水也。
Thuyết Văn
臿也。 從木。㠯聲。 一曰徙土輂。 齊人語也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮注引司馬法曰。輦一斧、一斤、一鑿、一梩。疏云。梩、或解謂臿。或解謂鍬。鍬臿亦不殊。孟子。葢歸反虆梩而掩之。趙曰。虆梩、籠臿之屬。可以取土者也。按虆卽欙之假借字。可以舁土者。梩同㭒。可以臿地揠土者。趙以籠屬釋虆。以臿屬釋梩也。 詳里切。一部。郭注方言音駭。 此別一義。謂㭒卽欙。孫奭孟子音義云。梩、土轝也。本此。廣韵曰。梩、里之切。徙土轝。出六韜。 按此四字與宋魏曰㭉文法同。方言云。臿、東齊謂之梩是也。由此言之。疑一曰徙土輂五字當移在此下。
【㭒】 (tỉ ⟨trĩ|tự⟩) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Tường lí thiết Thượng tự: 詳 (tường) | Hạ tự: 里 (lí) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tráp (Cái chày để đắp tườn) vậy Một thuyết khác:…
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𣐵 · 梩 · 耜