㭘
Pinyin: xiá
Tổng quan
Cái hộp đựng kiếm. Cái vỏ kiếm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiá |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghop |
| Phản thiết | 訖業切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 劍匣、劍鞘。《說文解字.木部》:「㭘,劍柙也。」清.王念孫《廣雅疏證.卷八上.釋器》:「㭘,劍削也。」疏證:「凡刀劍室通謂之削,字或作鞘。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】胡甲切,音柙。劒柙也。又【廣韻】古沓切,音閤。其輒切,音𥘜。又【玉篇】居業切,音跲。又【集韻】【類篇】𠀤訖業切,音劫。義𠀤同。 又【集韻】曷閤切,音合。㭘棔,木名。【類篇】朝舒暮卷,亦名合歡。【嵇康·養生論】合歡蠲忿。
Thuyết Văn
劒柙也。 從木。合聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
柙當作匣。聲之誤也。少儀所謂劒櫝也。廣雅。㭘室郭劒削也。 胡甲切。七部。按廣韵古沓巨業二切。
【㭘】 (hạp) Nghĩa: kiếm hiệp (Cái cũi (cũi nhốt lo) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư