Tổng quan

dà vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền) [Eng: a medium high tree with brown bark used to dye fabric, thread or caulk a boat]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngje4
Phản thiết以遮切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dà vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền) [Eng: a medium high tree with brown bark used to dye fabric, thread or caulk a boat]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以遮切【集韻】余遮切,𠀤音邪。【說文】作枒。或作椰。【廣韻】㭨子木出交州,其葉背面相似。郭璞云:似栟櫚。【張衡·南都賦】楈枒栟櫚。【類篇】木高數十丈,葉在其末,膚裏有漿甘如酒。宋李綱有《㭨子酒賦》。 又【齊東野語】㭨子花亦可釀酒。【殷堯封·寄嶺南張明府詩】㭨花好爲酒,誰伴醉如泥。 又【正字通】其殻有斑纈點文,橫破之爲酒器,遇毒則酒沸起。 又【說文】一曰車輞會也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 椰 · 椰