㭭
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cán cái búa cái rìu 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 柲也。 Biết dã. (Cái cán rìu) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 百鎋切 Bách hạt thiết [Tập vận 集韻] 布拔切,音捌。 Bố bạt thiết, âm Bát. 【Bộ】Mộc木
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | baat3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | pet |
| Phản thiết | 百鎋切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 鎋 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】百鎋切【集韻】布拔切,𠀤音捌。【廣韻】木名。【類篇】𡊅具。 又【集韻】百轄切。柲也。 又【類篇】兵廢切,音肺。劵契也。
Tự hình
- Khải thư