㭲

Nôm gốc

Nôm: gốc

Tổng quan

gộc gậy gộc [Eng: sticks and canes]

崇㭲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômcóc
Quảng Đônggik6

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cóc cóc (cây cho trái chua) [Eng: have trees with sour fruits]
  • Giản Dị Hán Nôm cọc đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc [Eng: picket (to set a picket; bundle of money); clang; stunted; rattle]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) góc gai góc [Eng: thorny]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gốc gốc cây; mất gốc [Eng: foot of a tree; to lose origin]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gộc gậy gộc [Eng: sticks and canes]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cóc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cóc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871

other

  • Nguồn khác 㭲 CỐC1 Cái gốc. 㭲绵茶㓜信𫨰𫏊 Cốc mìn giá au tin pây nhẳm (Th.N.Q.) Cái gốc của nó ta chớ lấy chân dẫm. 堅𪜚󱇂𬙖㭲春𬞕 Kin mươi nài tẩư cốc xuân lan (S.T.) Uống giọt sương ở dưới gốc cây xuân lan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】與极同。見《光遠集綴》。

Tự hình

  • Khải thư