㭲
Tổng quan
gộc gậy gộc [Eng: sticks and canes]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gik6 |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gốc gốc cây; mất gốc [Eng: foot of a tree; to lose origin]
- Bảng Tra Chữ Nôm gộc gậy gộc [Eng: sticks and canes]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cóc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cóc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】與极同。見《光遠集綴》。
Tự hình
- Khải thư