Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổmau
Phản thiết莫袍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤莫𠋫切,音茂。木名。冬桃也。 又【唐韻】莫袍切,音髦。義同。見枆字註。

Thuyết Văn

冬桃。 从木。敄聲。讀若髦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木曰。旄、冬桃。郭云。子冬孰。按作旄者字之假借。二部三部合韵冣近也。釋文曰。字林作㮘。今本譌爲字林作楙。 莫𠋫切。三部。按釋文及篇、韵皆音毛。鼎臣葢檢唐韵無此字。因以楙字當之。故音茂也。

【㮘】(mào) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: 莫𠋫切 | Đọc như: 髦 (mao) Nghĩa: 冬桃。 từ mộc (gỗ)。敄 thanh。 đọc như 髦。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 枆