㮝
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hat6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghrek |
| Phản thiết | 轄格切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】何格切【唐韻】下革切,𠀤音覈。【說文】角械也。一曰木下白也。 又【廣韻】木名。 又【類篇】案足。 又【說文】其逆切,音屐。又【集韻】各頟切,音骼。又【類篇】轄格切,音垎。義𠀤同。
Thuyết Văn
角械也。 從木。郤聲。 一曰木下白也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
角葢角鬬之角。 其逆切。古音在五部。 未詳。
【㮝】 (hách.”) Nghĩa: giác (Cái sừng) giới (Đồ khí giới. Như {bi) vậy Một thuyết khác: 木下白也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣒗