Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkoi3

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

所㠯𣏙斗斛也。 從木。旣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所以二字今補。月令。正權㮣。鄭、高皆云。㮣、平斗斛者。㮣本器名。用之平斗斛亦曰㮣。許、鄭、高皆云其器也。凡平物曰。所以斗斛曰㮣。引伸之義爲節㮣、感㮣、挭㮣。 工代切。十五部。

【㮣】 Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ𣏙 đẩu (Cái đấu.) hộc (Cái hộc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 概 · 槩 · 槪 · 槩 · 槪 · 槩