Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzik1
Hán ngữ Trung cổcik
Phản thiết子力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子力切,音卽。【說文】細理木也。【玉篇】似松,有刺。【山海經】𢇨陽之山,其木多㮨枏豫章。【張衡·南都賦】檉松楔㮨。

Thuyết Văn

細理木也。 從木。畟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㮨見西山經、南都賦。郭曰。㮨似松。有刺。細理。劉淵林注蜀都賦曰。楔似松。有刺。按蜀都楔字葢㮨之譌。 子力切。一部。按此篆亦失其舊次。當與諸木名爲伍。

【㮨】 (tục) Nghĩa: tế (Nhỏ. Như {tế cố} [細故) lí (Sửa ngọc) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư