㮩
Tổng quan
tượt tượt cây [Eng: a tree]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | sik1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | sik |
| Phản thiết | 相卽切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】相卽切【集韻】悉卽切,𠀤音息。【說文】木名。
Thuyết Văn
㮩木也。 從木。息聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未詳。玉篇不載。 相卽切。一部。
【㮩】 (tức ⟨tượt⟩) Nghĩa: tức mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư