Tổng quan

Tên một loài cây, gần giống cây mơ, quả chua

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcaan2
Phản thiết所𥳑切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】色盞切【集韻】所𥳑切,𠀤音產。木名。亦果也。【徐表·南州記】㯆樹,子如桃實,長寸餘,二月花連著,實五月熟,色黃。鹽藏,味酸似白梅。出九眞。 又【集韻】【類篇】𠀤所晏切,音訕。牀蓐也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰗡