Tổng quan

【Dịch nghĩa】Gạt hộc 【Khang Hi】平量木也。 Bình lượng mộc dã. (Cái đồ gỗ để đo cho bằng) 【Phiên thiết】[Ngọc thiên 玉篇] 戸恩切,音痕。 Hộ ân thiết, âm Ngân. 【Bộ】Mộc木

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghan4
Hán ngữ Trung cổghon
Phản thiết戸恩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】戸恩切,音痕。平量木也。

Tự hình

  • Khải thư