㯥
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cou4 |
|---|---|
| Phản thiết | 則刀切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】則刀切,音遭。【說文】一周天也。今作遭。贅。
Thuyết Văn
二東。 𣍘從此。 闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂其形也。 謂𣍘以會意也。 謂義與音皆闕也。鍇曰。按說文舊本無音。鉉亦不箸反語。
【㯥】 (tao) Lục thư: Hội ý Nghĩa: nhị (Hai) đông (Phương đông)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư